TỔNG HỢP 6000 TỪ VỰNG TIẾNG HÀN THƯỜNG GẶP NHẤT

Làm quen với từ vựng tiếng Hàn sơ cấp 1

Với làn sóng Hallyu ngày càng phát triển và nở rộ, văn hóa Hàn Quốc ngày càng tiếp cận với nhiều bạn bè quốc tế hơn. Từ sự yêu mến văn hóa này, nhu cầu học tiếng Hàn , từ vựng tiếng hàn sơ cấp 1 của mọi người cũng trở nên phổ biến hơn rất nhiều. 

Không chỉ dừng lại là học tiếng để tìm hiểu văn hóa, nhiều người mong muốn học tiếng Hàn với mục đích được học tập, sinh sống và định cư tại “xứ sở kim chi” này về lâu dài.

Bạn đang xem: Tổng hợp 6000 từ vựng tiếng hàn thường gặp nhất

*
Từ vựng tiếng Hàn sơ cấp 1

Tổng quan về đất nước Hàn Quốc

Hàn Quốc hay được biết tới với tên gọi đầy đủ Đại Hàn Dân Quốc là một quốc đảo nằm ở Đông Á. Đối với các bạn trẻ Hàn Quốc hấp dẫn bởi nền văn hóa âm nhạc, thời trang, thần tượng và ẩm thực, còn trong giới kinh doanh, Hàn Quốc là một thị trường đầy tiềm năng với sức mua sắm lớn và thu nhập cao.

Là đất nước sở hữu nền công nghiệp công nghệ cao cùng với sự phát triển lớn mạnh nhanh chóng, Hàn Quốc mở ra cánh cửa học tập và giao thương rất tiềm năng cho tất cả mọi người trên thế giới

*
Tổng quan về đất nước Hàn Quốc

Ngoài ra nền giáo dục ở Hàn cũng được đánh giá cao về chất lượng cũng như chương trình giảng dạy, được học tập trong môi trường như Hàn Quốc sẽ giúp các du học sinh có tiền đề vững chắc trong công việc sau này.

Xem thêm: Phụ Nữ Sau Sinh Bị Đau Đầu, Giải Pháp Cải Thiện Đau Đầu Cho Phụ Nữ Sau Sinh

Nhu cầu sử dụng tiếng Hàn ngày nay

Với nền văn hóa trẻ trung và sôi động, Hàn Quốc thu hút được rất nhiều bạn trẻ tìm hiểu về văn hóa này cũng như học tiếng Hàn để được học tập hoặc định cư bên HànLà quốc gia có nền kinh tế mạnh mẽ, khoa học hiện đại không thua kém châu Âu lại ở khoảng cách địa lý gần hơn, Hàn Quốc là thị trường tiềm năng cho các doanh nghiệp nước ngoài tiến vào cũng như tạo công ăn việc làm chất lượng cho lực lượng lao động quốc tếHàng loạt công ty Hàn Quốc được thành lập ở Việt Nam tạo ra cơ hội việc làm lớn dẫn tới nhu cầu học tiếng Hàn tăng cao để đáp ứng nhu cầu của công ty.Nền giáo dục của Hàn được đánh giá là mang tính cạnh tranh rất cao, điều này dẫn tới chất lượng giáo dục của họ luôn lọt vào top đầu. Du học tại Hàn tuy phải chịu sức cạnh tranh và áp lực lớn, nhưng kết quả chất lượng đào tạo là rất xứng đáng.
*
Nhu cầu sử dụng tiếng Hàn ngày nay

Những từ vựng tiếng Hàn sơ cấp 1,2, trung cấp 3 hay gặp

Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề

Gia đình

조부모jobumoông bà언니

eonni

chị
부모

bumo

bố mẹ형제

hyeongje

em trai
아빠

appa

bố자매

jamae

em gái
엄마

eomma

mẹ부인

bu-in

vợ

hyeong

anh남편

nampyeon

chồng
선생님

seonsaengnim

삼촌

samchon

chú/bác
이모

imo

dì/bác손자

sonja

cháu trai
커플

keopeul

vợ chồng조카

joka

cháu gái
*
Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề – Gia đình
*
Từ vựng tiếng hàn theo chủ đề – Gia đìnhĂn uống
배고픈

baegopeun

đói bụng목마른

mogmaleun

khát nước
배가 부르다

baega buleuda

no bụng마시다

masida

uống
먹다

meogda

ăn맛있는

mas-issneun

ngon miệng
달콤한

dalkomhan

ngọt

jjan

mặn
쟁기

jaeng-gi

cay격렬한

gyeoglyeolhan

đắng
더운

deoun

nóng 너무 추워

neomu chuwo

lạnh 
맛있는

mas-issneun

thơm ngon잘먹겠습니다

jalmeoggessseubnida

tôi sẽ ăn thật ngon miệng
*
Ăn uống
*
TIẾNG HÀN Ăn uống

Nghề nghiệp

박사님

bagsanim

bác sĩ선생님

seonsaengnim

giáo viên
배우

baeu

diễn viên가수

gasu

ca sĩ
엔지니어

enjinieo

kỹ sư운동 선수

undong seonsu

vận động viên
운동 선수

undong seonsu

nhạc sĩ감독

gamdog

đạo diễn
엠씨

emssi

người dẫn chương trình보고자

bogoja

phóng viên
조종사

jojongsa

phi công기내 안내

ginae annae

tiếp viên hàng không
선원

seon-won

thủy thủ순경

sungyeong

cảnh sát
군대

gundae

quân nhân작가

jagga

nhà viết sách
*
Nghề nghiệp

Thể thao, giải trí

수영

suyeong

bơi lội농구

nong-gu

bóng rổ
배드민턴

baedeuminteon

cầu lông탁구

taggu

bóng bàn
스케이팅

seukeiting

trượt băng스키 타기

seuki tagi

trượt tuyết
배구

baegu

bóng chuyền권투

gwontu

boxing
사이클링

saikeulling

đạp xe đạp등산

deungsan

leo núi
로잉

loing

chèo thuyền어업

eoeob

câu cá
경주

gyeongju

đua ngựa야구

yagu

bóng chày
축구

chuggu

bóng đá럭비

leogbi

bóng bầu dục
*

Nơi chốn

학교

haggyo

trường học병원

byeong-won

bệnh viện
법원

beob-won

tòa án지하철역

jihacheol-yeog

ga tàu điện ngầm
공항

gonghang

sân bay은행

eunhaeng

ngân hàng
도서관

doseogwan

thư viện식당

sigdang

nhà hàng
식당

sigdang

trung tâm thương mại버스 정류장

beoseu jeonglyujang

bến xe bus
호텔

hotel

khách sạn커피 샵

keopi syab

quán cafe
*
Nơi chốnVật dụng thường ngày

테이블

teibeul

bàn냉장고

naengjang-go

tủ lạnh
의자

uija

ghế텔레비전

tellebijeon

tivi
세탁기

setaggi

máy giặt랩탑

laebtab

máy tính xách tay
부엌

bueok

bếp침대

chimdae

giường
내각

naegag

tủ히터

hiteo

máy sưởi
주전자

jujeonja

ấm đun nước유리

yuli

cốc
그릇

geuleus

bát젓가락

jeosgalag

đũa
숟가락

sudgalag

thìa냄비

naembi

nồi
*
Từ vựng chủ đề đồ vật trong tiếng hànThời tiết

더운

deoun

nắng

nun

tuyết
폭우

pog-u

mưa 이슬

iseul

sương
강한 바람

ganghan balam

gió to홍수

hongsu

lũ lụt
폭풍

pogpung

bão 신선한

sinseonhan

trong lành
마른

maleun

khô hanh어두운

eoduun

âm u
너무 추워

neomu chuwo

rét buốt더운

deoun

nóng bức
*
Thời tiếtThời gian:

아침

achim

buổi sáng정오

jeong-o

buổi trưa
오후

ohu

buổi chiều저녁

jeonyeog

buổi tối
오늘

oneul

hôm nay어제

eoje

hôm qua

bam

buổi đêm주말

jumal

cuối tuần
내일

naeil

ngày mai다음 달

da-eum dal

tháng sau
다음 주

da-eum ju

tuần sau지난주

jinanju

tuần trước
계급

gyegeub

thứ요일

yoil

ngày

wol

tháng년도

nyeondo

năm
*
Thời gian

Cách học từ vựng tiếng hàn

Học từ nhỏ nhất như từ vựng và phát âm sẽ tạo nền tảng tốt cho quá trình học tiếng lâu dài sau này.

Tiếng Hàn được đánh giá là ngôn ngữ dễ học trên thế giới, cùng với những cơ hội đất nước Hàn Quốc mang lại thì chúng ta nên học thêm về tiếng Hàn.

Bảng chữ cái Tiếng Hàn Quốc +Phiên âm- Chia sẻ cách học Tiếng Hàn 2022


DỊCH THUẬT CÔNG CHỨNG 247

Cung cấp Dịch thuật đa ngôn ngữ - Phiên dịch - Dịch thuật công chứng uy tín tại Hà Nội