YOU MAKE MY DAY LÀ GÌ

*

Giải thích nghĩa của cụm từ "Make my day"

Nghĩa là: Làm cho ai đó cảm thấy hạnh phúc, vui vẻ.

Bạn đang xem: You make my day là gì

Ví dụ:


Seeing those little kids having so much fun just made my day.

Nhìn đám trẻ đang vui vẻ như thế này làm tôi thực sự hạnh phúc.

Cùng Top lời giải tìm hiểu các cụm từ đi với make nhé:

STT

Cụm từ đi với make

Nghĩa tiếng Việt

1Make a bargain for Sth/with SbMặc cả về cái gì
2Make a comment on/up StPhê bình điều gì
3Make a promise to do StHứa làm cái gì, điều gì đó
4Make the bed Làm giường, dọn giường
5Make upTrang điểm
6Make up StSáng tác, bịa đặt
7Make up storyBịa chuyện
8Make up for StĐền bù cho ai
9Make amends to Sb for StBồi thường cho ai về cái gì
10Make one’s mind to do StQuyết định làm cái gì
11Make for Sb to be in the direction for SpĐi về hướng
12Make St Over to SbChuyển nhượng cái gì một cách hợp pháp cho ai
13Make progressing in St/VingTiến bộ trong việc gì
14Make use of StTận dụng triệt để cái gì
15Make considerable use of StTận dụng đáng kể cái gì
16Make ends meetChi tiêu hợp lý
17Make Sb + adjLàm cho ai như thế nào
18Make Sb happyLàm cho ai hạnh phúc
19Make friend with SbLàm quen với ai
20Make Sb sleepLàm cho ai ngủ
21Make Sb to StBắt ai làm gì
22Make offVội vã đi/chạy, đặc biệt là để chạy trốn
23Make off withĂn trộm thứ gì đó và (nhanh chóng) mang đi
24Make outCố gắng để thấy ai đó hoặc cái gì đó; hay nghe về ai đó hoặc cái gì đó; hay đọc được ai đó hoặc cái gì đó
25Make (something) out to beKhẳng định
26Make a cakeLàm bánh
27Make noiseLàm ồn
28Make moneyKiếm tiền
29Make a contribution toGóp phần
30Make an impression on sbGây ấn tượng với ai
31Make a decisionQuyết định
32Make a habit of sthTạo thói quen làm gì
33Make a livingKiếm sống
34Make allowance for sbChiếu cố cho ai
35Make a fuss over sthLàm rối, làm ầm cái gì đó lên
36Make a messBày bừa ra
37Make the most/the best of sthTận dụng triệt để
38Make way for sb/sthDọn đường cho ai, cái gì
39Make a complaintPhàn nàn, khiếu kiện, khiếu nại
40Make a purchaseMua một món hàng
41Make a planLên kế hoạch
42Make a requestĐề nghị/ yêu cầu
43Make arrangements forSắp đặt, dàn xếp
44Make a change / changesĐổi mới
45Make a choiceChọn lựa
46Make a comment / comments (on)Bình luận, chú giải
47Make a mistakePhạm sai lầm, nhầm lẫn
48Make a phone callGọi điện thoại
49Make a journey/ a trip / journeysĐi du hành
50Make a remarkBình luận, nhận xét.
51Make a speechĐọc diễn văn
52Make a wishƯớc
53Make an exceptionTạo ngoại lệ, cho phép một ngoại lệ

Một số ví dụ để bạn tham khảo:

- Make for: Di chuyển về hướng

Ex: Make for the hills, a tsunami is approaching!

Tiến về phía ngọn đồi ngay, sóng thần đang ập đến!

The train is making for HCM (Tàu lửa đang đi về phía HCM)

- Make off: vội vã đi/chạy, đặc biệt là để chạy trốn

Ex: The thieves had to make off in their car when the police arrived.

Những tên trộm phải chạy trốn vào trong xe của chúng khi cảnh sát tới.

- Make out something: lập lên, dựng lên

ex: I’ve just made out a list (tôi vừa mới lập lên 1 danh sách)

The man made out a cheque (người đàn ông “viết” một tờ séc)

- Make out: hiểu được, nắm ý được, đọc được (mang ý nghĩa phủ định)

ex: I couldn’t make out when he wrote

(Tôi không thể đọc được hắn viết cái gì)

- Make off with : ăn trộm thứ gì đó và (nhanh chóng) mang đi

Ex: The looters made off with all money that were in the computer store.

Xem thêm: Su Lua Chon Cuoi Cung Tháng 06/2021, Truyen Ngon Tinh

Những kẻ cướp đã cuỗm đi lấy tất cả tiền ở cửa hàng máy tính.

- Make up for : đền bù, bồi thường

Giải thích: to provide something good, so that something bad seems less important

Ex: Nothing can make up for the loss of a child.

Không gì có thể bù đắp cho việc mất đi một đứa trẻ.

- Make something over to somebody: chuyển nhượng cho

Ex: Mary made this fashion shop over to her aunt.

Mary đã chuyển nhượng cửa hàng thời trang này cho dì của mình.

- Make something of something: hiểu được ý nghĩa hay bản chất của một thứ gì đó.

Ex: Can you make anything of these signals?

Bạn có thể hiểu gì về những ký hiệu này không?

- Make up your mind: quyết định

Ex: I can’t make up my mind about Tom. Shall we give him the job?

Tôi không thể ra quyết định về Tom. Liệu chúng ta có thể cho anh ấy một công việc?