Danh sách tên các nước (quốc gia) trên thế giới bằng tiếng việt

Danh sách các quốc gia theo ý nghĩa tên gọilà một bảng thống kê gồm 254 quốc gia vàvùng lãnh thổtrênthế giớitheo ý nghĩa tên quốc gia, ngoài ra còn bao gồm các mục: Tên gọi chính thức và tên quốc gia theophiên âm Hán-Việt.

Ý nghĩa tên gọi quốc gia thông thường được dịch nghĩa từ tên gốc bằngngôn ngữbản địa của quốc gia đó, mang tínhvăn hóavàlịch sửlâu đời, đôi khi mang đậmtín ngưỡng,địa lýhay mang tên mộtdân tộc.

Tên gọi chính thức thường được dùng để gọi cácquốc giamột cách trang trọng trong cáccông hàm,công vănmang tínhngoại giao. Trên trườngquốc tế, việc gọi một quốc gia theo tên gọi chính thức thay vì chỉ gọi tên nó thể hiện sự tôn trọng và thể hiện một phần quan điểmchính trịcủa quốc gia đó.

STTQuốc gia và vùng lãnh thổTên gọi chính thức<1>Tên gọi theo phiên âm Hán-Việt<2>Ý nghĩa tên gọi quốc gia<3>
1
*
Việt Nam
Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt NamViệt Nam<4>Được ghép từ 2 tên gọiViệt ThườngvàAn Nam<5><6>
2
*
Campuchia
Vương quốc CampuchiaGiản Phố TrạiVùng đất củaĐế quốc Khmer
3
*
Lào
Cộng hòa Dân chủ Nhân dân LàoLão QuaXứ sở vạn tượng
4
*
Thái Lan
Vương quốc Thái LanThái QuốcQuốc gia tự do
5
*
Myanmar
Cộng hòa Liên bang MyanmarMiến ĐiệnKhỏe mạnh, cường tráng (Vùng rừng núi xa xôi)
6
*
Malaysia
MalaysiaMã Lai Tây ÁĐất nước của núi non
7
*
Singapore
Cộng hòa SingaporeTân Gia BaThành sư tử
8
*
Indonesia
Cộng hòa IndonesiaNam DươngĐất nước nhiều quần đảo
9
*
Brunei
Negara Brunei DarussalamVăn LaiQuả xoài
10
*
Philippines
Cộng hòa PhilippinesPhi Luật TânĐặt theo tên vua Philipinas II của Tây Ban Nha
11
*
Đông Timor
Cộng hòa Dân chủ Đông TimorĐông Đế MânPhía đông đảo Timor
12
*
Trung Quốc
Cộng hòa Nhân dân Trung HoaTrung Quốc (Trung Hoa)Đất nước Trung tâm
13
*
Nhật Bản
Nhật BảnNhật BảnĐất nước Mặt trời mọc
14
*
Mông Cổ
Cộng hòa Mông CổMông CổNgọn lửa của chúng tôi
15
*
Hàn Quốc
Đại Hàn Dân QuốcĐại Hàn Dân QuốcĐại Hàn Dân Quốc
16
*
CHDCND Triều Tiên
Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều TiênTriều TiênĐất nước đón ánh Mặt trời đầu tiên
17
*
Đài Loan
Trung Hoa Dân Quốc (Đài Loan)Đài LoanNgười nước ngoài
18
*
Hong Kong
Đặc khu hành chính Hong KongHương CảngĐất cảng có hương thơm
19
*
Macau
Đặc khu hành chính MacauÁo MônMiếu Ma Các thờ Ma Tổ
20
*
Ấn Độ
Cộng hòa Ấn ĐộThiên TrúcLấy theo tên sông Indus
21
*
Pakistan
Cộng hòa Hồi giáo PakistanBa Cơ Tư ThảnĐất nước Hồi giáo
22
*
Bangladesh
Cộng hòa Nhân dân BangladeshMạnh Gia Lạc QuốcQuê hương của người Bengal
23
*
Nepal
Cộng hòa Dân chủ NepalNĩ Bạc NhĩĐất nước dưới chân núi Hymalaya (Nhà của long cừu)
24
*
Bhutan
Vương quốc BhutanBất ĐanBiên thùy nơi đất Tạng (Điểm cuối của cao nguyên Tây Tạng)
25
*
Sri Lanka
Cộng hòa Dân chủ Xã hội Chủ nghĩa Sri LankaTư Lý Lan CaHòn đảo tươi đẹp
26
*
Maldives
Cộng hòa MaldivesMã Nhĩ Đại PhuĐảo cung điện (Con ngoan của Mặt trời, Quốc gia ngàn đảo)
27
*
British Indian Ocean Territory
Lãnh thổ của Anh ở Ấn Độ DươngLãnh thổ của người Anh ở Ấn Độ Dương
28
*
Afghanistan
Nhà nước Hồi giáo AfghanistanA Phú HãnCư dân vùng núi
29
*
Kazakhstan
Cộng hòa KazakhstanCáp Tát Khắc Tư ThảnNông nô được giải phóng
30
*
Uzbekistan
Cộng hòa UzbekistanÔ Tư Biệt Khắc Tư ThảnQuốc gia độc lập
31
*
Turkmenistan
TurkmenistanThổ Khố Mạn Tư ThảnVùng đất của người Tú Chuch
32
*
Tajikistan
Cộng hòa TajikistanTháp Cát Khắc Tư ThảnĐất nước của những người đội nón tròn có thêu hoa
33
*
Kyrgyzstan
Cộng hòa KyrgyzstanCát Nhĩ Cát Tư Tư ThảnDân du mục trên thảo nguyên
34
*
Iran
Cộng hòa Hồi giáo IranY LangÁnh sáng
35
*
Iraq
Cộng hòa IraqY Lạp KhắcHuyết quản
36
*
Saudi Arabia
Vương quốc Ả Rập SaudiSa Đặc A Lạp BáGia tộc Saud của Ả Rập
37
*
Kuwait
Nhà nước KuwaitKhoa Uy ĐặcTòa thành nhỏ
38
*
Qatar
Nhà nước QatarCa Tháp Nhĩ
39
*
Bahrain
Nhà nước BahrainBa LâmHai nguồn nước
40
*
Palestine
Nhà nước PalestineBa Lặp Tư ThảnĐất nước của người Philisties
41
*
Israel
Nhà nước Israel (Nhà nước Do Thái)Dĩ Sắc LiệtChiến sĩ của các vị thần
42
*
Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhấtA Lạp Bá Liên hợp tư trưởng quốcBiển dầu quý giá
43
*
Oman
Vương quốc OmanA ManVùng đất yên tĩnh (định cư hay thuyền)
44
*
Yemen
Cộng hòa YemenDã ManHạnh phúc (Tây phải hay bên phải)
45
*
Jordan
Vương Quốc Hashemite JordanƯớc ĐánCuộn chảy (Nước chảy mạnh từ trên cao xuống)
46
*
Syria
Cộng hòa Ả Rập SyriaA Lạp Bá Tư Lợi ÁVùng đất phía Bắc
47
*
Lebanon
Cộng hòa LebanonLê Ba NộnNúi trắng
48
*
Turkey
Cộng hòa Thổ Nhĩ KỳĐất nước của những người dũng cảm
49
*
Cyprus
Cộng hòa SípTái Phố Lộ TưĐồng thau
50
*
Northern Cyprus
Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ Bắc SípTái Phố Lộ Tư BắcĐồng thau
51Akrotiri và DhekeliaVùng căn cứ chủ quyền Akrotiri & Dhekelia
52
*
Azerbaijan
Cộng hòa AzerbaijanA Tái Bái CươngĐất nước của lửa
53
*
Armenia
Cộng hòa ArmeniaÁ Mỹ Ni ÁBộ lạc, dân tộc Armenia
54
*
Gruzia
Cộng hòa GruziaCác Lỗ Cát ÁThần giữ cửa Gorki
55
*
Abkhazia
Cộng hòa AbkhziaVùng đất của Absians
56
*
Nam Ossetia
Cộng hòa Nam OssetiaVùng đất phía Nam của người Ossetia
57
*
Nagorno-Karabakh
Cộng hòa Nagorno - KarabakhVườn đen
58
*
Thụy Điển
Vương quốc Thụy ĐiểnVương quốc của người Swea
59
*
Phần Lan
Cộng hòa Phần LanĐất nước của ao hồ
60Na UyVương quốc Na UyCon đường thông đến phía Bắc
61
*
Estonia
Cộng hòa EstoniaÁi Sa Ni ÁNhững người sinh sống ở men sông
62
*
Latvia
Cộng hòa LatviaLạp Thoát Duy ÁDân tộc mang giáp trụ
63
*
Litva
Cộng hòa LitvaLập Dao UyênĐất nước của con sông có nhiều mưa
64
*
Đan Mạch
Vương quốc Đan MạchLãnh thổ của người Denes
65Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc IrelandVương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ái Nhĩ LanAnh Cát LợiVùng đất của người Britain
66
*
Ireland
IrelandÁi Nhĩ LanĐất nước màu xanh
67
*
Iceland
Cộng hòa IcelandBăng ĐảoLục địa băng giá
68
*
Quần đảo Faroe
Quần đảo FaroeQuần đảo Cừu
69
*
Đảo Man
Đảo Man
70
*
Jersey
Địa hạt JerseyĐảo Bá tước (Đảo vườn)
71
*
Guernsey
Địa hạt GuernseyĐảo Râu
72SvalbardQuần đảo Svalbard & Jan MayenBờ biển lạnh
73
*
Quần đảo Åland
Quần đảo ÅlandĐất của nước
74
*
Đức
Cộng hòa Liên bang ĐứcĐức Ý ChíĐất nước của nhân dân
75PhápCộng hòa PhápPháp Lan TâyĐất nước của những người tự do, dũng cảm
76
*
Hà Lan
Vương quốc Hà LanĐất rừng
77
*
Bỉ
Vương quốc BỉTỉ Lợi ThờiDũng cảm và thượng võ
78
*
Thụy Sĩ
Liên bang Thụy SĩĐất nước của đất rừng được đốt lửa khai hoang
79
*
Áo
Cộng hòa ÁoÁo Đại LợiĐất nước phía Đông
80
*
Luxembourg
Đại công quốc LuxembourgLư Sâm BảoThành nhỏ quan trọng ở biên giới
81
*
Liechtenstein
Công quốc LichtensteinLiệt Chi Đôn Sĩ ĐăngHòn đá phát quang
82
*
Monaco
Công quốc MonacoMa Nạp CaẨn sĩ, tăng lữ
83
*
Tây Ban Nha
Vương quốc Tây Ban NhaI Pha NhoĐất nước của thỏ rừng
84
*
Bồ Đào Nha
Cộng hòa Bồ Đào NhaCảng vịnh ôn hòa (không đống băng)
85
*
Andorra
Công quốc AndorraAn Đạo NhĩLấy tên từ kinh thánh
86
*
Gibraltar
GibraltarTảng đá Tariq
87
*
Italy
Cộng hòa ItalyÝ Đại LợiVườn của những chú bò
88
*
San Marino
Cộng hòa San MarinoThánh Mã Lực NặcLấy tên của người thợ đá
89
*
Vatican
Tòa thánh Thiên chúa giáo VaticanPhạn Đế CươngVùng đất tiên tri
90
*
Malta
Cộng hòa MaltaMã Nhi ThaVùng đất tránh bảo
91
*
Slovenia
Cộng hòa SloveniaNhững dân tộc cùng chung văn tự
92
*
Croatia
Cộng hòa CroatiaNgười vùng núi
93
*
Bosnia và Herzegovina
Cộng hòa Bosnia & HerzegovinaBa Tư Ni Á và HắcTắc Ca NhĩSông chảy và lãnh địa của công tước
94
*
Montenegro
MontenegroNgọn núi đen
95
*
Serbia
Cộng hòa SerbiaCó nguồn gốc từ tên của bộ tộc Serboi
96
*
Kosovo
Cộng hòa KosovoCánh đồng chim hoét
97
*
Albania
Cộng hòa AlbaniaA Nhĩ Ba Ni ÁĐất nước của chim ưng núi
98
*
Hy Lạp
Cộng hòa Hy LạpNơi ở của người Hirun
99
*
Cộng hòa Macedonia
Cộng hòa MecedoniaĐàn bò
100
*
Nga
Liên bang NgaNga La TưĐặt theo tên của người chinh phục Roden
101
*
Ukraine
UkraineDân tộc ở biên cương
102
*
Ba Lan
Cộng hòa Ba LanĐất nước đồng bằng
103
*
Belarus
Cộng hòa BelarusBạch NgaNgười Rus thuần chủng
104
*
Moldova
Cộng hòa MoldovaĐặt theo tên dân tộc Moldavians
105
*
Transnistria
Cộng hòa TransnistriaBên kia sông Dniester
106
*
Cộng hòa Séc
Cộng hòa SécNgười khởi đầu
107
*
Slovakia
Cộng hòa SlovakDân tộc danh vọng
108
*
Hungary
HungaryHang Nha LơiMười bộ lạc
109
*
Romania
RomaniaLa Mã Ni ÁĐất nước của người Romania
110
*
Bulgaria
Cộng hòa BulgariaBão Gia Lợi ÁĐặt theo tên dân tộc Bulgars
111
*
Canada
CanadaGia Nã ĐạiThôn làng hay ngôi lều
112
*
Hoa Kỳ
Hợp chủng quốc Hoa KỳÁ Mỹ Lợi Gia
113
*
Greenland
GreenlandVùng đất xanh tươi, tươi tốt
114Saint Pierre và MiquelonVùng lãnh thổ Cộng đồng Saint Pierre & MiquelonThánh Peter va Miquelon
115
*
Bermuda
Quần đảo BermudaĐặt theo tên của thuyền trưởng tìm ra nó Juan de Bermudez
116
*
Mexico
Liên bang MexicoMặc Tây CaNơi chiến thần chỉ định
117
*
Belize
BelizeBá Lợi TưVùng đất sáng như tháp đèn
118
*
Guatemala
Cộng hòa GuatemalaNguy Địa Mã LợiVùng đất của dân tộc chim ưng
119
*
El Salvador
Cộng hòa El SalvadorTát Nhĩ Ngõa ĐaChúa cứu thế
120
*
Honduras
Cộng hòa HondurasHồng Đô Lạp TưSâu thẩm không trông thấy đấy
121
*
Nicaragua
Cộng hòa NicaraguaNi Gia Nạp QuaĐặt theo tên họ của thủ lĩnh bộ lạc India
122
*
Costa Rica
Cộng hòa Costa RicaCa Tư Đạt Lê GiaBờ biển giàu có
123
*
Panama
Cộng hòa PanamaBa Nã MãVùng cá
124
*
Brazil
Cộng hòa Liên bang BrazilBa TâyĐất nước của gỗ mun
125
*
Argentina
Cộng hòa ArgentinaA Căn ĐìnhĐất nước của bạch ngân
126
*
Uruguay
Cộng hòa UruguayÔ Lạp KhuêSông sinh sống của loài chim đẹp
127
*
Paraguay
Cộng hòa ParaguayBa Lạp KhuêVùng đất có một con sông lớn
128
*
Chile
Cộng hòa ChileTri LợiBiên giới thế giới
129
*
Bolivia
Nhà nước Đa dân tộc BoliviaPha Lợi Duy ÁĐất nước của Bolivar
130
*
Peru
Cộng hòa PeruBí LỗKho bắp
131
*
Ecuador
Cộng hòa EcuadorÁch Qua Đa NhĩVùng đất xích đạo
132
*
Colombia
Cộng hòa ColombiaCa Luân Tỉ ÁĐất nước của Colombus
133
*
Venezuela
Cộng hòa Venezuela BolivarỦy Nội Thụy LạpTiểu Venice
134
*
Suriname
Cộng hòa SurinameTô Lý NamLấy từ tên sông Suriname
135
*
Guyana
Cộng hòa Hợp tác GuyanaKhuê Á NáVùng sông nước
136French GuianaGuiana thuộc PhápNguy GianVùng sông nước thuộc Pháp
137
*
Quần đảo Falkland
Quần đảo FalklandĐặt theo tên của Anthony Cary, Tử tước xứ Falkland, Scotland
138
*
Quần đảo Nam Georgia và Nam Sandwich
Quần đảo Nam Georgia & Nam SandwichĐặt theo tên của Vua Georgia III và Bá tước thứ 4 xứ Sandwich của Anh
139
*
Cuba
Cộng hòa CubaCổ BaVị lãnh tụ được nhân dân yêu mến
140
*
Jamaica
JamaicaNha Mãi GiaĐảo suối
141
*
Haiti
Cộng hòa HaitiHải ĐịaVùng đất có nhiều núi
142
*
Cộng hòa Dominican
Cộng hòa DominicanNgày chủ nhật
143
*
Quần đảo Cayman
Quần đảo CaymanĐặt tên theo loài cá sấu Nam Mỹ
144
*
Puerto Rico
Khối thịnh vượng chung Puerto RicoBến cảng giàu có
145
*
Quần đảo Virgin thuộc Mỹ
Quần đảo Virgin thuộc Hoa KỳQuần đảo trinh nữ thuộc Mỹ
146
*
Quần đảo Virgin thuộc Anh
Quần đảo Virgin thuộc AnhQuần đảo trinh nữ thuộc Anh
147
*
The Bahamas
Khối thịnh vượng chung BahamasBa Ha MãBiển nông
148
*
Quần đảo Turks và Caicos
Quần đảo Turks & CaicosĐặt tên theo loài xương rồng Turk"s-cap
149
*
Saint Kitts và Nevis
Liên bang Saint Kitts & NevisThánh Cơ Từ hòa Ni Duy TưThánh Christopher và Thánh mẫu Bạch tuyết
150
*
Anguilla
AnguillaCon lươn
151Saint BarthélemyCộng đồng Saint BarthélemyĐặt theo tên Thánh Barthelemy
152
*
Montserrat
MontserratĐặt theo tên núi Montserrat ở Catalonia
153
*
Saba
Đặc khu SabaBuổi sáng
154
*
Sint Eustatius
Đặc khu EustatiusĐặc theo tên của Thánh Eustatius
155
*
Dominica
Khối thịnh vượng chung DominicaĐa Mễ Ni GiaNgày nghỉ ngơi
156
*
Grenada
GrenadaCách Lâm Nạp ĐạtNúi đồi người xa quê
157
*
Barbados
BarbadosBa Ba Đa TưĐảo râu dài
158
*
Saint Vincent và Grenadines
Saint Vincen & The GrenadinesThánh Văn Sâm Đặc hòa Cách Lâm Nạp Đinh TưThánh Vincent
159
*
Antigua và Barbuda
Antigua & BarbudaAn Đề Qua hòa Ba Bồ ĐạtLâu đời
160
*
Saint Lucia
Saint LuciaThánh Tư Tây áLễ thánh Lucia
161
*
Trinidad và Tobago
Cộng hòa Trinidad & TobagoĐặc Lập Hi Đạt hòa Đa Ba CaChim ông và thuốc lá
162
*
Aruba
Aruba
163
*
Bonaire
Đặc khu Bonaire
164
*
Curaçao
Nước CuraçaoTrái tim
165Saint MartinCộng đồng Saint MartinThánh Martin
166
*
Sint Maarten
Sint MaartenThánh Martin
167MartiniqueMartiniqueĐảo hoa
168GuadeloupeGuadeloupeĐặt theo tên một thị trấn ởTây Ban Nha
169
*
Ai Cập
Cộng hòa Ả Rập Ai CậpĐất nước rộng lớn
170
*
Libya
Nhà nước LibyaA Lạp Bá Lợi Tỉ ÁNơi ở của giống người da trắng
171
*
Tunisia
Cộng hòa TunisiaĐột Ni TựThị trấn nhỏ lâu đời
172
*
Algeria
Cộng hòa Dân chủ Nhân dân AlgeriaA Nhĩ Cập Lợi ÁKhông phải là đảo quốc
173
*
Maroc
Vương quốc MarocMa Lạc CaThắng địa nghỉ mát
174
*
Tây Sahara
Cộng hòa Dân chủ Ả Rập SarawiPhía tây sa mạc Sahara
175
*
Sudan
Cộng hòa SudanTô ĐanĐất nước của người da đen
176
*
Nam Phi
Cộng hòa Nam PhiĐặt theo vị trí địa lý
177
*
Lesotho
Vương quốc LesothoLai Tố ThácĐất của người Basotho
178
*
Swaziland
Vương quốc SwazilandTư Uy Sĩ LanĐất nước của người Swazi
179
*
Namibia
Cộng hòa NamibiaNạp Mê Tỉ ÁĐồng bằng lớn
180
*
Botswana
Cộng hòa BotswanaBác Từ Ngõa NạpVùng đất của người Botswana
181
*
Mauritania
Cộng hòa Hồi giáo MauritaniaĐất nước của người Moors
182
*
Mali
Cộng hòa MaliĐất nước của loài Hà mã
183
*
Niger
Cộng hòa NigerDòng sông trong lòng sông
184
*
Nigeria
Cộng hòa Liên bang NigeriaNơi con sông Niger chảy qua
185
*
Senegal
Cộng hòa SénégalThuyền độc mộc
186
*
Gambia
Cộng hòa GambiaĐất nước của các con sông
187
*
Guinea
Cộng hòa GuineaVùng đất của những người da đen
188
*
Guinea-Bissau
Cộng hòa Guinea BissauPhía trước chính là ngôi làng
189
*
Cape Verde
Cộng hòa Cape VerdeGóc biển xanh
190
*
Sierra Leone
Cộng hòa Sierra LeoneNúi sư tử
191
*
Liberia
Cộng hòa LiberiaVùng đất của những người da đen giành được tự do
192
*
Côte d"Ivoire
Cộng hòa Côte d"IvoireBờ biển Ngà
193
*
Burkina Faso
Burkina FasoMãnh đất tôn nghiêm
194
*
Ghana
Cộng hòa GhanaLãnh tụ thời chiến
195
*
Togo
Cộng hòa TogoĐất nước bên bờ hồ
196
*
Benin
Cộng hòa BeninBờ biển nô lệ
197Saint Helena, Ascension và Tristan da CunhaSaint Helena, Ascension & Tristan da CunhaĐặt theo tên củathánh Helena
198
*
Tchad
Cộng hòa SátSạ đặcNước mênh mang
199
*
Cộng hòa Trung Phi
Cộng hòa Trung PhiLấy tên theo vị trí địa lý
200
*
Cameroon
Cộng hòa CameroonCa Mạch LongQuốc gia của con sông Tôm
201
*
Cộng hòa Dân chủ Congo
Cộng hòa Dân chủ CongoCương Quả Zaire Trát Y NhĩĐất nước của sông Zaire
202
*
Cộng hòa Congo
Cộng hòa CongoCương QuảSông lớn
203
*
Gabon
Cộng hòa GabonGia BồngLấy tên từ phục trang
204
*
Guinea Xích Đạo
Cộng hòa Guinea Xích ĐạoXích Đạo Kỉ Nội ÁĐất nước của người da đen ở xích đạo
205
*
São Tomé và Princípe
Cộng hòa Dân chủ São Tomé & PríncipeThánh Đa Mĩ hòa Phổ Lâm Tây ÁThánh Tome và Đảo Hoàng tử
206
*
Angola
Cộng hòa AngolaAn Ca LạpLấy từ tên quốc vương
207
*
Nam Sudan
Cộng hòa Nam SudanĐất nước phía nam của người da đen
208
*
Ethiopia
Cộng hòa Dân chủ Liên bang EthiopiaAi Tái Nga Tỉ ÁNgười da đen mặt to
209
*
Eritrea
Nhà nước EritreaBiển màu đỏ
210
*
Djibouti
Cộng hòa DjiboutiCách Bố ĐềĐất nước ven bờ biển nóng nực
211
*
Somalia
Cộng hòa Liên bang SomaliaTố Mã LýSữa của sơn dương và bò
212
*
Somaliland
Cộng hòa SomalilandĐất của sữa sơn dương và bò
213
*
Uganda
Cộng hòa UgandaĐặt theo tên một vương quốc cổ của người Swahili
214
*
Rwanda
Cộng hòa RwandaĐất lành châu Phi
215
*
Burundi
Cộng hòa BurundiDân tộc Burundi
216
*
Kenya
Cộng hòa KenyaĐất nước đà điểu
217
*
Tanzania
Cộng hòa Thống nhất TanzaniaHợp thành từ hai địa danh Tanganyika và Zanzibar
218
*
Malawi
Cộng hòa MalawiĐất nước lấp lánh ánh sáng của ngọn lửa
219
*
Mozambique
Cộng hòa MozambiqueTương lai tươi sáng
220
*
Zambia
Cộng hòa ZambiaLấy tên theo sông Zambezi
221
*
Zimbabwe
Cộng hòa ZimbabweThành đá
222