ĐH QUỐC TẾ ĐH QUỐC GIA TP HCM

Trường Đại học Quốc tế – ĐH Quốc gia TPHCM đã công bố phương án tuyển sinh đại học năm 2022 bao gồm phương thức xét tuyển, chỉ tiêu tuyển sinh theo ngành (dự kiến) và học phí.

Bạn đang xem: Đh quốc tế đh quốc gia tp hcm

Các bạn có thể tham khảo một số thông tin đó của trường dưới đây nhé.

GIỚI THIỆU CHUNG

hcmiu.edu.vn | dhqt.tvts

Trường Đại học Quốc tế TPHCM là một trong những trường đại học công lập đào tạo đa ngành tại Thành phố Hồ Chí Minh. Cũng là một trong số 7 trường trực thuộc Đại học Quốc gia TP HCM.

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

(Dựa theo Thông báo tuyển sinh trường Đại học Quốc tế – ĐHQGHCM cập nhật tháng 12/2021)

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Quốc tế – ĐHQGHCM và chỉ tiêu dự kiến năm 2022 như sau:

1.1 Các ngành đào tạo do trường Đại học Quốc tế cấp bằng:

Mã ngành: 7340101Chỉ tiêu: 315Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7340201Chỉ tiêu: 190Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7340301Chỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Mã ngành: 7220201Chỉ tiêu: 75Tổ hợp xét tuyển: D01, D09, D14, D15
Mã ngành: 7480201Chỉ tiêu: 60Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
Mã ngành: 7480109Chỉ tiêu: 40Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
Mã ngành: 7480101Chỉ tiêu: 110Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
Mã ngành: 7420201Chỉ tiêu: 250Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D07
Mã ngành: 7540101Chỉ tiêu: 125Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
Mã ngành: 7440112Chỉ tiêu: 70Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D07
Mã ngành: 7520301Chỉ tiêu: 45Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
Mã ngành: 7520118Chỉ tiêu: 105Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
Mã ngành: 7510605Chỉ tiêu: 195Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
Mã ngành: 7520207Chỉ tiêu: 75Tổ hợp xét tuyển:
Mã ngành: 7520216Chỉ tiêu: 75Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
Mã ngành: 7520212Chỉ tiêu: 120Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D07
Mã ngành: 7580201Chỉ tiêu: 50Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
Ngành Quản lý xây dựngMã ngành: 7580302Chỉ tiêu: 50Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
Mã ngành: 7460112Chỉ tiêu: 50Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
Ngành Kỹ thuật không gianMã ngành: 7520121Chỉ tiêu: 30Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, D90
Mã ngành: 7520320Chỉ tiêu: 30Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D07

1.2 Các ngành đào tạo liên kết với Đại học nước ngoài:

1.2.1 Chương trình liên kết cấp bằng của trường Đại học Nottingham (UK)
Ngành Công nghệ thông tinMã ngành: 7480201_UNChỉ tiêu: 20Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
Ngành Quản trị kinh doanhMã ngành: 7340101_UNChỉ tiêu: 30Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Ngành Công nghệ sinh họcMã ngành: 7420201_UNChỉ tiêu: 20Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D07
Ngành Kỹ thuật điện tử, viễn thôngMã ngành: 7520207_UNChỉ tiêu: 10Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
Ngành Công nghệ thực phẩmMã ngành: 7540101_UNChỉ tiêu: 20Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
1.2.2 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK)
Ngành Công nghệ thông tin (2 + 2)Mã ngành: 7480201_WE2Chỉ tiêu: 20Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
Ngành Quản trị kinh doanh (2 + 2)Mã ngành: 7340101_WEChỉ tiêu: 150Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Ngành Kỹ thuật điện tử, viễn thông (2 + 2)Mã ngành: 7520207_WEChỉ tiêu: 10Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
Ngành Công nghệ sinh học (2 + 2)Mã ngành: 7420201_WE2Chỉ tiêu: 25Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D07
Ngành Ngôn ngữ Anh (2 + 2)Mã ngành: 7220201_WE2Chỉ tiêu: 40Tổ hợp xét tuyển: D01, D09, D14, D15
1.2.3 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Auckland University of Technology (New Zealand)
Ngành Quản trị kinh doanh (2 + 2)Mã ngành: 7340101_AUChỉ tiêu: 30Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
1.2.4 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH New South Wales (Australia)
Ngành Quản trị kinh doanh (2 + 2)Mã ngành: 7340101_NSChỉ tiêu: 30Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
1.2.5 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH SUNY Binghamton (USA)
Ngành Kỹ thuật máy tính (2 + 2)Mã ngành: 7480106_SBChỉ tiêu: 20Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
Ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (2 + 2)Mã ngành: 7520118_SBChỉ tiêu: 15Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01
Ngành Kỹ thuật điện tử (2 + 2)Mã ngành: 7520207_SBChỉ tiêu: 10Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
1.2.6 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Houston (USA)
Ngành Quản trị kinh doanhMã ngành: 7340101_UHChỉ tiêu: 150Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
1.2.7 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK) (4+0)
Ngành Quản trị kinh doanh (4+0)Mã ngành: 7340101_LK (phương thức khác) và 20301 (Phương thức 4)Chỉ tiêu: 300Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
Ngành Ngôn ngữ Anh (4+0)Mã ngành: 7220201_WE4Chỉ tiêu: 50Tổ hợp xét tuyển: D01, D09, D14, D15
Ngành Công nghệ sinh học định hướng Y sinh (4+0)Mã ngành: 7420201_WE4Chỉ tiêu: 50Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D07
Ngành Công nghệ thông tin (4+0)Mã ngành: 7480201_WE4Chỉ tiêu: 50Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
1.2.8 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK) (3+1)
Ngành Ngôn ngữ Anh (3+1)Mã ngành: 7220201_WE3Chỉ tiêu: 50Tổ hợp xét tuyển: D01, D09, D14, D15
1.2.9 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Deakin (Úc) 
Ngành Công nghệ thông tin (2+2)Mã ngành: 7480201_DK2Chỉ tiêu: 20Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
Ngành Công nghệ thông tin (3+1)Mã ngành: 7480201_DK3Chỉ tiêu: 10Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
Ngành Công nghệ thông tin (2.5 + 1.5)Mã ngành: 7480201_DK25Chỉ tiêu: 10Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

2, Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi vào trường Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM năm 2022 như sau:

Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)Khối B08 (Toán, Sinh, Anh)Khối D01 (Toán, Văn, Anh)Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)

3, Phương thức xét tuyển

(Chi tiết sẽ được cập nhật thêm sau)

Trường Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2022 theo các phương thức xét tuyển sau:

Phương thức 1: Xét điểm thi THPT năm 2022Chỉ tiêu: 50 – 80%Tiêu chí xét tuyển: Xét tổng điểm 3 môn thi theo tổ hợp xét tuyển thí sinh đã đăng ký.

Xem thêm: Mua Chuồng Gà Ở Đâu - Chuồng Gà Lắp Ghép Kẽm 3Ly

Phương thức 2: Ưu tiên xét HSG các trường THPT theo quy định của ĐHQG

Chỉ tiêu: 5 – 15%

(Chi tiết sẽ được cập nhật sau khi có thông tin chính thức từ trường ĐH Quốc tế – ĐHQGTPHCM)

Phương thức 3: Xét tuyển thẳng + ưu tiên xét tuyểnChỉ tiêu: 1% tổng chỉ tiêuTiêu chí xét tuyển:Phương thức 3.1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng và hướng dẫn cong tác tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2022 của Bộ GD&ĐT.Phương thức 3.2: Ưu tiên xét tuyển thẳng thí sinh giỏi nhất của các trường THPT năm 2022. Phương thức 4: Xét kết quả thi ĐGNL do Đại học Quốc gia TPHCM tổ chức năm 2022Chỉ tiêu: 10 – 30%Tiêu chí xét tuyển: Thí sinh thi 3 môn bao gồm 2 môn bắt buộc là Toán học và Tư duy logic, 1 môn tự chọn (Lý/Hóa/Sinh/Anh). Phương thức 5: Xét thí sinh có chứng chỉ tú tài quốc tế / thí sinh tốt nghiệp THPT chương trình nước ngoàiChỉ tiêu: 5 – 10% Phương thức 6: Xét học bạ THPTChỉ tiêu: 10 – 20%Chỉ áp dụng cho các chương trình liên kếtTiêu chí xét tuyển: Xét tổng điểm trung bình 03 môn của 03 năm THPT theo khối XT mà thí sinh đăng ký.Thời gian xét tuyển (dự kiến): 2 đợt

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết điểm chuẩn các phương thức, điểm sàn tại: Điểm chuẩn Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM

Tên ngànhĐiểm chuẩn
201920202021
Chương trình đại học chính quy
Ngôn ngữ Anh232725.0
Quản trị kinh doanh22.52625.0
Tài chính – Ngân hàng2022.524.5
Kế toán1821.524.5
Công nghệ sinh học1818.520.0
Hóa học1818.520.0
Toán ứng dụng181920.0
Khoa học dữ liệu192024.0
Công nghệ thông tin202224.0
Khoa học Máy tính24.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng22.524.7525.75
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp181920.0
Kỹ thuật không gian182021.0
Kỹ thuật điện tử – viễn thông1818.521.5
Kỹ thuật y sinh182122.0
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa1818.7521.5
Kỹ thuật hóa học1818.522.0
Kỹ thuật môi trường181820.0
Công nghệ thực phẩm1818.520.0
Kỹ thuật xây dựng181920.0
Quản lý Xây dựng20.0
Quản lý thủy sản18
Chương trình liên kết ĐH nước ngoài
Toàn bộ các ngành1618
Quản trị kinh doanh (CTLK)15.0
Công nghệ thông tin (CTLK)17.0
Điện tử – Viễn thông (CTLK)17.0
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (CTLK)18.0
Công nghệ sinh học (CTLK)15.0
Công nghệ thực phẩm (CTLK)15.0
Ngôn ngữ Anh (CTLK)18.0